Xe Thùng 7 tấn

Thông số kỹ thuật

Các đặc tính kỹ thuật cơ bản của xe

1
Thông tin chung
 
Loại ph­ương tiện
Ô tô tải
Ô tô tải (có mui)
Ô tô tải
Ô tô tải (có mui)
 
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện
CUULONG
DFA9970T
CUULONG
DFA9970T1
CUULONG
DFA9970T3
CUULONG
DFA9970T3-MB
 
Công thức bánh xe
4x2R
2
Thông số kích th­ước
 
Kích th­ước bao (DxRxC) (mm)
8930x2360x2620
8930x2360x3950
9240x2370x2740
9250x2370x4000
 
Chiều dài cơ sở (mm)
5200
 
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)
1836/1700
 
Khoảng sáng gầm xe (mm)
280
275
3
Thông số về trọng l­ượng
 
Trọng l­ượng bản thân (kG)
5010
5210
 5250
5450
 
Trọng tải (kG)
7000
6800
7000
6800
 
Số ng­ười cho phép chở
kể cả người lái (ng­ười)
3 (195kG)
 
Trọng l­ượng toàn bộ (kG)
12205
12445
4
Thông số về tính năng chuyển động
 
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)
79
76
78
71
 
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được
(%)
23
57,2
 
Bán kính quay vòng theo vết
bánh xe trước phía ngoài (m)
10,52
11,2
5
Động cơ
 
Kiểu loại
YC4E135-21
 
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, có turbo tăng áp
 
Dung tích xi lanh (cm3)
4257
 
Tỷ số nén
17,5:1
 
Đường kính xi lanh x hành trình
piston (mm)
110x112
 
Công suất lớn nhất (kW)/
Tốc độ quay (v/ph)
100/2800
 
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/
Tốc độ quay (v/ph)
392/1400-1700
6
Ly hợp
Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7
Hộp số
 
Kiểu hộp số
Hộp số cơ khí
 
Dẫn động
Cơ khí
 
Số tay số
6 số tiến + 1 số lùi
 
Tỷ số truyền
6,515; 3,917; 2,346; 1,470; 1,00; 0,795; R6,061
8
Bánh xe và lốp xe
 
Trục 1: 02 lốp đơn
9.00-20 (8.25-20)
9.00-20 (10.00-20)
 
Trục 2: 04 lốp kép
9.00-20 (8.25-20)
9.00-20 (10.00-20)
9
Hệ thống phanh
Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng
 
Phanh đỗ xe
Phanh lốc kê tác dụng lên các
bánh xe sau
Phanh tang trống dẫn động khí nén +
lò xo tích năng tác dụng các bánh sau
10
Hệ thống treo
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước và cầu sau, treo trước và treo sau kiểu phụ thuộc
11
Hệ thống lái
 
Kiểu loại
Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
 
Tỷ số truyền
18,72:1
12
Hệ thống điện
 
Ắc quy
2x12Vx105Ah
 
Máy phát điện
28v,35A
28v,55A
28v,35A
 
Động cơ khởi động
5,2kW, 24V
13
Cabin
 
Kiểu loại
Cabin lật
 
Kích thước bao (DxRxC) (mm)
1870x2190x1820
2050x2140x1825
14
Thùng hàng
 
Loại thùng
Lắp cố định trên xe
 
Kích thước trong (dxRxC) (mm)
6530x2210x800
6530x2210x2545
6855x2210x800
6855x2210x2550

Nội thất

Ngoại thất

Giới thiệu

Sản phẩm

Hỗ trợ
Tư vấn sản phẩm
04.3633.8580 / 0913.482.088
Tư vấn dịch vụ và phụ tùng
1900 54 54 62 / 0912.816.215

Công ty cổ phần ôtô TMT
Địa chỉ: 199B Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Điện thoại: (+84) 3862 8205 - Fax:
(+84) 3862 8703

Copyright TMT - Thiết kế website bởi ADC Việt Namsim dep